Tavaco là đại lý phân phối sơn Maxilite. Bảng giá dưới đây gồm 2 cột: giá niêm yết tiêu chuẩn và giá sau chiết khấu tại Tavaco. Mức chiết khấu có thể thay đổi theo thời điểm - liên hệ trực tiếp để có báo giá chính xác nhất.
| Dòng sản phẩm | Quy cách | Giá niêm yết | Giá tại Tavaco |
| Smooth ME5 | 5L | 269.000đ | 220.000đ |
| Smooth ME5 | 18L | 917.000đ | 700.000đ |
| Hi-Cover MK14 | 5L | 360.000đ | 270.000đ |
| Hi-Cover MK14 | 15L | 1.007.000đ | 700.000đ |
| Total 30C | 5L | 549.000đ | 290.000đ |
| Total 30C | 15L | 1.460.000đ | 890.000đ |
| Dòng sản phẩm | Quy cách | Giá niêm yết | Giá tại Tavaco |
| Tough 28C | 5L | 749.000đ | 490.000đ |
| Tough 28C | 15L | 3.013.000đ | 1.200.000đ |
| Dòng sản phẩm | Quy cách | Giá niêm yết | Giá tại Tavaco |
| Sơn lót nội thất ME4 | 5L | 452.000đ | 350.000đ |
| Sơn lót nội thất ME4 | 15L | 1.266.000đ | 890.000đ |
| Sơn lót ngoại thất 48C | 5L | 743.000đ | 510.000đ |
| Sơn lót ngoại thất 48C | 15L | 2.032.000đ | 1.340.000đ |
| Bột trét nội & ngoại thất | 40KG | 385.000đ | 300.000đ |
Giá tham khảo cập nhật tháng 7/2026. Xem bảng giá đầy đủ và cập nhật nhất tại: Bảng giá sơn Maxilite
Đây là câu hỏi thực tế quan trọng hơn giá - vì cùng một ngân sách, nếu chọn đúng quy cách thùng sẽ tránh được tình trạng mua thiếu hoặc dư quá nhiều.
Theo kinh nghiệm thi công thực tế của Tavaco (không phải con số lý thuyết từ nhà sản xuất), định mức phủ trung bình như sau:
| Loại vật tư | Định mức | Số lớp | Quy cách |
| Sơn màu (sơn phủ) | 70–80 m²/thùng | 2 lớp | Thùng 15L, 18L |
| Sơn lót chống kiềm | 160–180 m²/thùng | 1 lớp | Thùng 15L, 18L |
| Bột trét | 26–28 m²/bao | 2 lớp | Bao 40kg |
Nguồn: Định mức thi công thực tế Tavaco - tháng 7/2026. Dùng để ước lượng sơ bộ, không thay thế báo giá sau khảo sát thực tế.
Thùng 5L sơn màu phủ được khoảng 23–27 m² tường (2 lớp), tính theo tỷ lệ từ định mức thùng 15L. Phù hợp cho: sơn lại 1–2 phòng, vá màu theo vết nứt nhỏ, hoặc sơn ban công. Nếu diện tích cần sơn lớn hơn, mua nhiều thùng 5L sẽ tốn hơn đáng kể so với thùng lớn - xem phần so sánh bên dưới.
Thùng 15L sơn màu phủ được khoảng 70–80 m² tường (2 lớp). Nếu bạn đang sơn cả căn nhà hoặc diện tích từ 50 m² tường trở lên, thùng lớn hợp lý hơn cả về giá lẫn việc đảm bảo màu đồng đều (cùng một mẻ sản xuất, không lo lệch màu giữa các thùng).
Câu trả lời là có - và mức chênh khá rõ với một số dòng. Cùng xem qua giá quy theo từng lít:
| Dòng sơn | Thùng nhỏ | Giá/lít nhỏ | Thùng lớn | Giá/lít lớn | Tiết kiệm/lít |
| Smooth ME5 (nội thất) | 5L – 220.000đ | 44.000đ/lít | 18L – 700.000đ | ~38.900đ/lít | ~5.100đ/lít |
| Hi-Cover MK14 (nội thất) | 5L – 270.000đ | 54.000đ/lít | 15L – 700.000đ | ~46.700đ/lít | ~7.300đ/lít |
| Total 30C (nội thất) | 5L – 290.000đ | 58.000đ/lít | 15L – 890.000đ | ~59.300đ/lít | Chênh không đáng kể |
| Tough 28C (ngoại thất) | 5L – 490.000đ | 98.000đ/lít | 15L – 1.200.000đ | 80.000đ/lít | ~18.000đ/lít |
| Sơn lót ME4 (nội thất) | 5L – 350.000đ | 70.000đ/lít | 15L – 890.000đ | ~59.300đ/lít | ~10.700đ/lít |
| Sơn lót 48C (ngoại thất) | 5L – 510.000đ | 102.000đ/lít | 15L – 1.340.000đ | ~89.300đ/lít | ~12.700đ/lít |
Sơn ngoại thất Tough 28C tiết kiệm nhiều nhất khi mua thùng 15L - khoảng 18.000đ/lít, tức là mỗi thùng 15L bạn tiết kiệm được gần 270.000đ so với mua ba thùng 5L.
Với Total 30C, giá/lít hai quy cách gần như bằng nhau - trong trường hợp này, mua thùng 5L không bị thiệt nhiều nếu chỉ cần sơn diện tích nhỏ.
Maxilite (AkzoNobel) có hệ thống phân phối qua nhiều kênh, nên giá niêm yết thường thống nhất. Điểm khác biệt ở mức chiết khấu từng đại lý và chính sách hỗ trợ kỹ thuật đi kèm.
Tại Tavaco, giá sau chiết khấu thường thấp hơn giá niêm yết khá rõ (ví dụ Tough 28C thùng 15L từ 3.013.000đ xuống còn 1.200.000đ). Ngoài giá, đội kỹ thuật Tavaco hỗ trợ tư vấn dòng sơn phù hợp theo bề mặt và điều kiện thi công - miễn phí.
Xem toàn bộ danh mục giá và so sánh giữa các dòng tại: Bảng giá sơn Maxilite đầy đủ
Sơn Maxilite và sơn Dulux cùng phân khúc giá không?
Maxilite là thương hiệu phổ thông đến tầm trung của AkzoNobel, cùng tập đoàn với Dulux nhưng nhắm đến phân khúc giá thấp hơn. Các dòng nội thất Maxilite như Smooth ME5 hoặc Hi-Cover MK14 có giá thấp hơn đáng kể so với dòng tương đương của Dulux Ambiance. Nếu ngân sách ưu tiên, Maxilite là lựa chọn đáng cân nhắc cho tường trong nhà ít tiếp xúc trực tiếp với môi trường.
1 bao bột trét Maxilite 40kg tret được bao nhiêu m²?
Theo định mức thi công thực tế của Tavaco, 1 bao 40kg bột trét phủ được khoảng 26–28 m² tường (2 lớp). Với nhà 2 tầng diện tích sàn 80m²/tầng, tổng diện tích tường trong nhà ước tính khoảng 576 m² - cần khoảng 21–22 bao bột trét.
Mua sơn Maxilite thùng 15L có được chiết khấu thêm không?
Mức chiết khấu tại Tavaco áp dụng theo bảng giá hiện hành. Với đơn hàng số lượng lớn (nhiều thùng hoặc theo công trình), có thể trao đổi thêm - nhắn Zalo để đội tư vấn xem xét cụ thể theo từng trường hợp.
Sơn lót Maxilite có cần mua riêng không?
Cần. Sơn lót (ME4 cho nội thất, 48C cho ngoại thất) giúp lớp sơn màu bám chắc hơn và tăng độ bền màu theo thời gian, đặc biệt với tường mới xây còn độ kiềm cao. Nếu bỏ qua bước sơn lót, lớp sơn màu có thể bong tróc sớm hơn dự kiến, nhất là ở tường ngoài tiếp xúc trực tiếp với nắng mưa.
Nếu bạn chưa chắc dòng nào phù hợp với bề mặt đang cần sơn - gửi hình ảnh tường hoặc mô tả hiện trạng qua Zalo, đội kỹ thuật Tavaco sẽ xem và tư vấn miễn phí, bao gồm cả tính sơ bộ số thùng cần mua để tránh mua thiếu hoặc dư.
Xem thêm: Bảng giá sơn Maxilite đầy đủ
Thiên Văn Tavaco – Chuyên gia tư vấn sơn tại Công ty TNHH Sơn Tavaco (MST: 0317933541). Hơn 15 năm kinh nghiệm tư vấn và phân phối sơn nước, dầu, sơn epoxy, sơn chống thấm cho các công trình dân dụng và công nghiệp tại TP.HCM và các tỉnh miền Nam. Đại lý cấp 1 chính thức: Dulux (AkzoNobel), Jotun, Nippon, Seamaster, Kova.