Nhiều người gặp tình huống này: thấy vết ố ẩm loang trên tường, hoặc sân thượng bắt đầu thấm xuống trần - quyết định xử lý, nhưng chưa biết mình cần chuẩn bị bao nhiêu tiền để mua vật tư.
Hỏi thợ thì thợ hay báo gộp luôn cả công lẫn vật tư, khó biết riêng phần sơn chống thấm tốn bao nhiêu. Lên mạng tìm thì mỗi nơi đăng một giá, lại không rõ đang tính theo kg hay theo thùng, tính cho loại nào.
Bài này tổng hợp giá các loại sơn chống thấm phổ biến đang bán tại Tavaco - theo từng sản phẩm, từng quy cách - để bạn có con số tham chiếu trước khi quyết định.
Cùng gọi là "sơn chống thấm" nhưng thực ra đây là những loại vật liệu khác nhau về cách hoạt động, kéo theo giá cũng khác nhau đáng kể.
Loại gốc xi măng dạng quét mỏng (như KOVA CT-11A) thấm vào bề mặt bê tông và bịt lỗ rỗng từ bên trong. Thi công đơn giản, giá vật tư thấp nhất trong các loại - phù hợp tường, sàn nhà vệ sinh.
Loại gốc xi măng dạng vữa đặc (như SikaTop 107 Seal) quét dày hơn, tạo lớp bảo vệ trên bề mặt. Định mức vật tư cao hơn nhiều (khoảng 4 kg/m² thay vì 0,5 kg/m²), nên chi phí vật tư tính ra trên m² cao hơn đáng kể dù giá/kg trông không khác nhiều.
Loại co giãn theo vết nứt (như Seamaster Elastic Klear, Sikalastic 590) tạo màng đàn hồi, không bị nứt khi tường giãn nở theo thời tiết. Giá cao hơn nhưng phù hợp hơn cho tường ngoài trời, sân thượng, mái có vết nứt nhỏ.
Loại chuyên dụng cho sàn chịu tải (như Dulux Aquatech Max V910, Sikalastic 110) thiết kế để chịu lực đè và nước đọng lâu ngày. Giá nhóm này thường cao nhất.
Hiểu được sự khác biệt này giúp bạn đọc bảng giá dưới đây chính xác hơn - thay vì chỉ so giá/kg rồi chọn loại rẻ nhất.
Hai câu hỏi để xác định nhanh:
Khu vực cần xử lý là gì? Tường trong nhà, tường ngoài trời, nhà vệ sinh, sân thượng, hay mái bằng - mỗi khu vực có yêu cầu khác nhau và không phải loại nào cũng dùng được cho tất cả vị trí.
Bề mặt có vết nứt không? Nếu tường đã nứt chân chim hoặc nứt nhỏ, cần chọn loại có khả năng co giãn (dạng màng đàn hồi) thay vì loại thấm vào bê tông thuần túy - vì vết nứt sẽ tái phát nếu màng chống thấm không co giãn theo.
Bài này chưa đi vào chọn sản phẩm - đó là bước tiếp theo sau khi bạn đã có con số tổng chi phí vật tư. Nếu cần tư vấn chọn loại phù hợp cho công trình cụ thể, phần cuối bài có hướng dẫn.
Trước khi vào bảng số, có 3 điểm dễ nhầm khi đọc giá:
| Điểm cần lưu ý | Giải thích |
| Giá tính theo kg, không phải lít | Hầu hết sơn chống thấm bán theo kg. 5kg ≠ 5 lít - nặng hơn, ít thể tích hơn |
| Thùng lớn rẻ hơn theo kg | Thùng 20–22kg thường có giá/kg thấp hơn 20–30% so với thùng 5kg |
| Giá vật tư ≠ tổng chi phí | Chưa bao gồm nhân công. Đơn giá nhân công chống thấm thường từ 40.000–100.000đ/m² tùy loại hệ và khu vực |
Tóm tắt khoảng giá theo loại vật liệu:
| Loại vật liệu | Khoảng giá/kg (tham khảo) | Ghi chú |
| Gốc xi măng quét mỏng (KOVA CT-11A) | ~100.000–180.000đ/kg | Định mức thấp ~0,5kg/m² |
| Gốc xi măng quét dày (SikaTop 107) | Giá tham khảo ước tính | Định mức cao ~4kg/m² |
| Co giãn dạng màng (Seamaster, Sikalastic) | ~143.000–294.000đ/kg | Định mức ~1,2–1,8kg/m² |
| Chuyên dụng sàn (Dulux Aquatech Max) | ~141.000–294.000đ/kg | Xem bảng chi tiết |
Không cần tính phức tạp. Chỉ cần 3 bước:
Bước 1: Đo diện tích khu vực cần xử lý (m²).
Bước 2: Nhân với định mức vật tư theo loại bạn chọn:
Bước 3: Nhân số kg cần mua với giá/kg trong bảng dưới → ra chi phí vật tư ước tính.
Ví dụ: Nhà vệ sinh 6m², dùng KOVA CT-11A Plus Tường → cần 6 × 0,5 = 3kg → chi phí vật tư khoảng 300.000–320.000đ. Cộng thêm nhân công ~60.000đ/m² × 6m² = 360.000đ → tổng khoảng 660.000–680.000đ.
Đây là ước tính sơ bộ dựa trên định mức và đơn giá tham khảo của Tavaco - không thay thế báo giá chính xác sau khi khảo sát thực tế.
| Sản phẩm | Quy cách | Giá tham khảo |
| KOVA CT-11A Plus Tường | 5kg | ~502.000đ |
| KOVA CT-11A Plus Tường | 22kg | ~2.145.000đ |
| KOVA CT-11A Plus Sàn | 5kg | ~537.000đ |
| KOVA CT-11A Plus Sàn | 22kg | ~2.249.000đ |
| KOVA CT-11A Color (có màu) | 4kg | ~496.000đ |
| KOVA CT-11A Color (có màu) | 22kg | ~2.725.000đ |
| KOVA CT-11A Color Đen | 5kg | ~791.000đ |
| KOVA CT-11A PU Sàn Mái | 5kg | ~575.000đ |
| KOVA CT-11A PU Sàn Mái | 22kg | ~2.406.000đ |
Giá tham khảo sau chiết khấu tại Tavaco, cập nhật tháng 7/2026
Xem chi tiết: chống thấm Kova
| Sản phẩm | Quy cách | Giá tham khảo | Tham khảo chống thấm Seamaster |
|---|---|---|---|
| Seamaster CT88 (gốc xi măng) | 5kg | ~579.000đ | Xem sản phẩm |
| Seamaster CT88 (gốc xi măng) | 20kg | ~1.980.000đ | |
| Seamaster Elastic Klear 8650 (co giãn) | 5kg | ~717.000đ | Xem sản phẩm |
| Seamaster Elastic Klear 8650 (co giãn) | 20kg | ~2.583.000đ | |
| Seamaster Elasticmax 8655 (siêu co giãn) | 500g | ~153.000đ | Xem sản phẩm |
| Seamaster Elasticmax 8655 (siêu co giãn) | 1kg | ~294.000đ | |
| Seamaster ElasticSeal 8577 (2 trong 1) | 5kg | ~850.000đ | Xem sản phẩm |
| Seamaster ElasticSeal 8577 (2 trong 1) | 20kg | ~3.300.000đ | |
| Seamaster 9230 | - | Liên hệ Tavaco để có giá tham khảo | Xem sản phẩm |
Giá tham khảo tại Tavaco, cập nhật tháng 7/2026. Seamaster 9230 chưa có dữ liệu giá trong hệ thống - vui lòng liên hệ để xác nhận.
| Sản phẩm | Quy cách | Giá tham khảo | Tham khảo chống thấm Dulux |
| Dulux Aquatech Max Sàn V910 | 6kg | ~847.000đ | Xem sản phẩm |
| Dulux Aquatech Max Sàn V910 | 20kg | ~2.688.000đ |
Giá sau chiết khấu tại Tavaco, cập nhật tháng 7/2026.
| Sản phẩm | Quy cách | Giá tham khảo | Tham khảo chống thấm Sika |
| SikaTop 107 Seal (vữa xi măng) | - | Giá tham khảo ước tính - liên hệ Tavaco xác nhận | Xem sản phẩm |
| Sikalastic 590 (co giãn, sàn/mái) | - | Giá tham khảo ước tính - liên hệ Tavaco xác nhận | Xem sản phẩm |
| Sikalastic 110 (co giãn, tường) | - | Giá tham khảo ước tính - liên hệ Tavaco xác nhận | Xem sản phẩm |
Các sản phẩm Sika chưa có dữ liệu giá cố định trong hệ thống Tavaco tại thời điểm cập nhật. Đây là giá tham khảo ước tính - vui lòng liên hệ để có báo giá chính xác.
Lưu ý chung: Toàn bộ giá trong bài là giá tham khảo, có thể thay đổi theo thời điểm. Giá vật tư chưa bao gồm nhân công thi công. Đơn giá nhân công chống thấm thường từ 40.000đ–120.000đ/m² tùy loại hệ xử lý và khu vực. Vui lòng liên hệ Tavaco để có báo giá chính xác cho công trình của bạn.
Giá trong bảng trên cho bạn con số để tham chiếu và chuẩn bị ngân sách. Nhưng để tính chính xác cần mua bao nhiêu kg và loại nào phù hợp nhất - còn phụ thuộc vào khu vực bị thấm, diện tích thực tế và tình trạng bề mặt hiện tại.
Cách nhanh nhất: Chụp ảnh khu vực cần xử lý và nhắn qua Zalo cho đội kỹ thuật Tavaco - sẽ tư vấn miễn phí và cho bạn biết cần loại nào, mua bao nhiêu, chi phí ước tính khoảng bao nhiêu.
Nếu bạn cần thêm thông tin về chi phí theo từng khu vực cụ thể, xem thêm: Giá chống thấm sân thượng tính theo m² - bài có bảng tính chi tiết cả vật tư lẫn nhân công.
Sơn chống thấm 5kg dùng được bao nhiêu m²?
Phụ thuộc vào loại. KOVA CT-11A dạng quét mỏng: định mức ~0,5kg/m², nên 5kg xử lý được khoảng 8–10m² (2 lớp). Seamaster CT88 hay các loại co giãn: định mức ~1,5–1,8kg/m², nên 5kg chỉ đủ khoảng 2–3m². Hai loại này không thể so giá/kg đơn thuần mà cần tính ra chi phí/m².
Loại gốc xi măng và loại co giãn giá chênh nhau bao nhiêu?
Tính theo giá/kg thì chênh khoảng 1,5–3 lần. Nhưng tính theo chi phí vật tư/m² thực tế thì loại gốc xi măng dạng quét mỏng thường rẻ hơn đáng kể vì định mức tiêu hao thấp hơn nhiều.
Giá sơn chống thấm đã bao gồm chi phí thi công chưa?
Chưa. Giá trong bảng là giá vật tư. Nhân công thi công tính riêng, thường từ 40.000–120.000đ/m² tùy loại hệ chống thấm và khu vực (sân thượng, tường, nhà vệ sinh có đơn giá khác nhau).
Mua thùng 20–22kg có rẻ hơn thùng 5kg không?
Có, thường rẻ hơn khoảng 15–25% tính theo giá/kg. Nên mua thùng lớn nếu diện tích xử lý đủ lớn để dùng hết - không nên mua thừa nhiều vì sản phẩm mở nắp ra sẽ khó bảo quản lâu dài.
Ngoài KOVA còn loại sơn chống thấm nào giá tương đương không?
Seamaster CT88 có giá khởi điểm tương đương KOVA CT-11A (khoảng 579.000đ/5kg) và cũng thuộc nhóm gốc xi măng. Dulux và các dòng co giãn của Seamaster hoặc Sika thường ở mức giá cao hơn một bậc.
Bài viết: Thiên Văn Tavaco – Chuyên gia tư vấn sơn tại Công ty TNHH Sơn Tavaco (MST: 0317933541). Hơn 15 năm kinh nghiệm tư vấn và phân phối sơn nước, dầu, sơn epoxy, sơn chống thấm cho các công trình dân dụng và công nghiệp tại TP.HCM và các tỉnh miền Nam.